Dầu máy nén khí Shrieve ZEROL® AIR X100 dòng AIR X
- Hình thức bên ngoài Trong suốt
- Động học Độ nhớt 40°C 100 Mm²/s
- Động học Độ nhớt 100°C 13.5 Mm²/s
Dầu máy nén khí
Trong môi trường sản xuất hiện đại, máy nén khí công nghiệp đòi hỏi chất lượng chất bôi trơn vượt trội để duy trì áp suất ổn định và vận hành êm ái. Đáp ứng tiêu chuẩn độ nhớt ISO VG 32, dầu máy nén khí Shrieve Air S32 thuộc tập đoàn Shrieve (Mỹ) chính là giải pháp hàng đầu giúp tối ưu hóa hiệu suất và bảo vệ toàn diện hệ thống khí nén.

Độ nhớt ISO VG 32 có đặc tính dòng chảy nhanh và độ ma sát nội tại thấp, cực kỳ phù hợp với các điều kiện vận hành sau:
Khởi động ở nhiệt độ thấp hoặc môi trường lạnh: Dầu luân chuyển tức thì đến các khe hở cơ khí ngay khi bật máy, giảm thiểu sự mài mòn khô.
Máy nén khí trục vít quay tốc độ cao: Cần dầu độ nhớt thấp để tản nhiệt nhanh và giảm tổn hao công suất cơ học.
Tối ưu hóa tiêu thụ điện năng: Ma sát nội trong màng dầu thấp giúp động cơ máy nén khí vận hành nhẹ nhàng hơn, tiết kiệm chi phí năng lượng.
Nằm trong dòng danh tiếng dầu máy nén khí Air S Series, Shrieve Air S32 được pha chế từ công nghệ dầu tổng hợp/bán tổng hợp tinh lọc cao kết hợp cùng hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa thế hệ mới:
Tuổi thọ vận hành dài lâu: Khả năng chống phân hủy nhiệt vượt trội cho phép duy trì thời gian sử dụng dầu lên đến 6.000 – 8.000+ giờ (tùy điều kiện vận hành).
Chống tạo cặn keo (Varnish) & Cặn Carbon: Giữ cho cụm trục vít, bình tách dầu và hệ thống đường ống luôn sạch sẽ, ngăn ngừa sự cố tắc nghẽn.
Khả năng tách nước & thoát khí nhanh chóng: Giúp loại bỏ nước ngưng tụ hiệu quả, ngăn ngừa hiện tượng sủi bọt gây ăn mòn hoặc xâm thực kim loại.
Chỉ số độ nhớt cao & Điểm đông đặc thấp: Đảm bảo duy trì màng dầu bảo vệ bền vững ngay cả khi nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Dầu máy nén khí Shrieve Air S32 tương thích hoàn hảo với các thương hiệu máy nén khí công nghiệp dạng trục vít ngâm dầu và ly tâm hàng đầu hiện nay như Atlas Copco, Ingersoll Rand, Sullair, Hitachi, Kobelco, Mitsui Seiki, Fusheng…
Sản phẩm ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ sạch và độ chính xác cao:
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử, bán dẫn và vi mạch.
Nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, bao bì nhựa.
Các xưởng cơ khí chính xác, dệt may và chế tạo tự động hóa.

Được sản xuất từ dầu gốc bán tổng hợp tinh chế kết hợp với các phụ gia đặc biệt, nhằm đáp ứng nhu cầu bôi trơn ngày càng khắt khe của máy nén khí. Dòng sản phẩm này có các đặc tính nổi bật: Khả năng chịu nhiệt độ cao tốt. Độ ổn định oxy hóa vượt trội. Khả năng chống mài mòn trong điều kiện áp suất cao. Hiệu quả năng lượng tốt và thời gian sử dụng dài. Ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt, dầu vẫn hạn chế sự hình thành cặn carbon và bùn dầu. Trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn (*), chu kỳ thay dầu khuyến nghị là 6.000 giờ.
Liên hệ ngay với TayhoStar để nhận báo giá kỹ thuật và tư vấn giải pháp bôi trơn phù hợp nhất cho hệ thống máy nén khí công nghiệp của nhà máy bạn!
Theo tiêu chuẩn kiểm tra: Tiêu chuẩn ASTM D445, Tiêu chuẩn ASTM D2270, Tiêu chuẩn ASTM D92, Tiêu chuẩn ASTM D97, Tiêu chuẩn ASTM D892, Tiêu chuẩn ASTM D130.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Trong |
| Động học Độ nhớt 40°C | 32 Mm²/s |
| Động học Độ nhớt 100°C | 5.6 Mm²/s |
| Chỉ số độ nhớt | 113 |
| Điểm chớp cháy (COC) | 230 °C |
| Điểm chảy | -36 °C |
| Tạo bọt Đặc điểm | 0/0 Ml/ml |
| Sự ăn mòn đối với Đồng (3h,100°C) | 1b |