Dầu máy nén khí AIR 3046 dòng ZEROL® AIR 3000 Series
- Vẻ bề ngoài Trong
- Động học Độ nhớt 40°C 46 Mm²/s
- Động học Độ nhớt 100°C 7.1 Mm²/s
Dầu máy nén khí
Dầu máy nén khí ZEROL® AIR ES Series được pha chế từ dầu gốc bán tổng hợp chọn lọc kết hợp với phụ gia hiệu suất cao. Dòng sản phẩm này có các đặc tính nổi bật: Tính năng bám dính và ổn định độ nhớt – nhiệt độ tốt. Độ ổn định oxy hóa cao. Khả năng bôi trơn chống mài mòn và độ bền cắt tốt. Thích hợp cho việc bôi trơn và làm kín máy nén khí trục vít phun dầu. Mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu hao. Trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn (*), chu kỳ thay dầu khuyến nghị là 6.000 giờ.
Theo tiêu chuẩn kiểm tra: ASTM D445, ASTM D2270, ASTM D92, ASTM D97, ASTM D892, ASTM D130.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Trong suốt |
| Động học Độ nhớt 40°C | 45.0 Mm²/s |
| Động học Độ nhớt 100°C | 8.9 Mm²/s |
| Chỉ số độ nhớt | 183 |
| Điểm chớp cháy (COC) | 250 °C |
| Điểm chảy | -45 °C |
| Tạo bọt Đặc điểm | 0/0 Ml/ml |
| Sự ăn mòn đối với Đồng (3h,100°C) | 1a |